Phép dịch "Fasten" thành Tiếng Việt
nhịn ăn, Mùa Chay, Nhịn ăn là các bản dịch hàng đầu của "Fasten" thành Tiếng Việt.
-
nhịn ăn
In den heiligen Schriften werden Beten und Fasten immer wieder gemeinsam erwähnt.
Khắp trong thánh thư, cầu nguyện và nhịn ăn được nói đến chung với nhau.
-
Mùa Chay
-
Nhịn ăn
Enthaltung von Speisen, Getränken und Genussmitteln
In den heiligen Schriften werden Beten und Fasten immer wieder gemeinsam erwähnt.
Khắp trong thánh thư, cầu nguyện và nhịn ăn được nói đến chung với nhau.
-
kiêng ăn
Seine Seele in Betrübnis zu beugen ist höchstwahrscheinlich gleichbedeutend mit Fasten.
Vậy, rất có thể việc “ép linh-hồn mình” nói đến việc kiêng ăn.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Fasten " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
"fasten" trong từ điển Tiếng Đức - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho fasten trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.