Phép dịch "Farbton" thành Tiếng Việt
sắc, sắc, sắc thái, tô màu là các bản dịch hàng đầu của "Farbton" thành Tiếng Việt.
Farbton
noun
masculine
ngữ pháp
eine der drei Eigenschaft zur Charakterisierung in der Farbmetrik neben Helligkeit und Sättigung
-
sắc
nounMonochrom mit einem kalten Farbton: Beginnt fein und wiederholt das Abgleichen mit einem kalten Schwarz-Weiß-Papier wie bei einem bromiden Vergrößerungspapier
Đen trắng với sắc mát: bắt đầu tế nhị và sao lại bản in trên giấy đen trắng sắc mát như giấy phóng bromua
-
sắc, sắc thái
-
tô màu
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Farbton " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm