Phép dịch "Essig" thành Tiếng Việt

giấm, tính khó chịu, tính đanh đá là các bản dịch hàng đầu của "Essig" thành Tiếng Việt.

Essig noun masculine ngữ pháp

Saure Flüssigkeit, die durch Fermentation alkoholhaltiger Flüssigkeiten mit Essigsäurebakterien hergestellt wird und zum Würzen oder Konservieren verwendet wird.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • giấm

    noun

    Saure Flüssigkeit, die durch Fermentation alkoholhaltiger Flüssigkeiten mit Essigsäurebakterien hergestellt wird und zum Würzen oder Konservieren verwendet wird.

    Reib den Fleck mit Essig ein.

    Bạn hãy cọ vết bẩn bằng giấm.

  • tính khó chịu

  • tính đanh đá

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • Giấm
    • dấm
    • giảm
    • trộn giấm
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Essig " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

essig
+ Thêm

"essig" trong từ điển Tiếng Đức - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho essig trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "Essig"

Thêm

Bản dịch "Essig" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch