Phép dịch "Eis" thành Tiếng Việt

băng, kem, nước đá là các bản dịch hàng đầu của "Eis" thành Tiếng Việt.

Eis noun neuter ngữ pháp

Glace (schweiz.) [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • băng

    noun

    Kompakte Substanz, die durch das Einfrieren von Wasser in den festen Zustand entsteht; sie tritt im Allgemeinen in Form von hexagonalen Kristallen auf.

    Also, wenn es um Eis ging, habe ich alles getan.

    Vì vậy vì băng kỳ lâm Tôi có thể bỏ mạng.

  • kem

    noun

    Er mag kein Eis.

    Anh ấy không quan tâm kem

  • nước đá

    noun

    Mir geht's erst besser, wenn er auf Eis liegt.

    Tao thích bỏ nó vào nước đá hơn.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • Băng
    • kém
    • 冰
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Eis " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

eis verb
+ Thêm

"eis" trong từ điển Tiếng Đức - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho eis trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "Eis"

Các cụm từ tương tự như "Eis" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Eis" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch