Phép dịch "Diabetes" thành Tiếng Việt

đái tháo đường, tiểu đường là các bản dịch hàng đầu của "Diabetes" thành Tiếng Việt.

Diabetes noun Noun feminine masculine ngữ pháp

Zucker (umgangssprachlich)

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • đái tháo đường

    noun

    Fettleibige Kinder sind auch im späteren Leben anfälliger für Krankheiten wie Diabetes.

    Trẻ béo phì không chỉ có nguy cơ mắc bệnh ngay bây giờ mà còn trong tương lai, chẳng hạn bệnh đái tháo đường.

  • tiểu đường

    Bedeutet, dass Sie falsch lagen, was die Diabetes angeht.

    Nghĩa là anh nhầm về vụ tiểu đường.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Diabetes " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "Diabetes" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Diabetes" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch