Phép dịch "Brunnen" thành Tiếng Việt
cũng, đài phun nước là các bản dịch hàng đầu của "Brunnen" thành Tiếng Việt.
Brunnen
noun
masculine
ngữ pháp
-
cũng
adverbIch wüsste zu gerne, wer meinen Brunnen hochjagte.
Có chết cũng phải tìm ra tên nào đã cho nổ giếng của tôi.
-
đài phun nước
Hier ist der Brunnen in seinem Büro.
Đây là đài phun nước trong văn phòng của anh ta.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Brunnen " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "Brunnen"
Thêm ví dụ
Thêm