Phép dịch "Beistand" thành Tiếng Việt
giúp, hỗ trợ, trợ giúp là các bản dịch hàng đầu của "Beistand" thành Tiếng Việt.
Handlung, die gegeben wird um zu unterstützen. [..]
-
giúp
verbHandlung, die gegeben wird um zu unterstützen.
Wie können diese Millionen Menschen geistigen Beistand erhalten?
Làm sao có thể giúp đỡ về thiêng liêng cho hàng triệu người này?
-
hỗ trợ
nounHandlung, die gegeben wird um zu unterstützen.
um ihnen rechtlichen, psychologischen und medizinischen Beistand leisten zu können.
để cung cấp cho họ một sự hỗ trợ y tế, tâm lý và pháp luật.
-
trợ giúp
nounHandlung, die gegeben wird um zu unterstützen.
Geistiger Beistand käme mir sehr gelegen..
Bất kỳ trợ giúp tinh thần nào cũng đều được đánh giá cao.
-
giúp đỡ
nounHandlung, die gegeben wird um zu unterstützen.
Benötigen wir Beistand, ist es daher angebracht, sie dies wissen zu lassen.
Vì thế khi cần sự giúp đỡ, hãy ngỏ ý.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Beistand " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "Beistand"
Các cụm từ tương tự như "Beistand" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
giúp · hỗ trợ · trợ giúp