Phép dịch "Barkeeper" thành Tiếng Việt
Pha chế rượu, pha chế rượu là các bản dịch hàng đầu của "Barkeeper" thành Tiếng Việt.
Barkeeper
Noun
masculine
ngữ pháp
-
Pha chế rượu
Und der Barkeeper... erinnerte sich plötzlich, dass er hinten noch Whiskey zu verdünnen hatte
Còn người pha chế rượu chợt nhớ ra ông ta có ít rượu whiskey ở sau nhà cần phải pha loãng.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Barkeeper " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
barkeeper
-
pha chế rượu
Und der Barkeeper... erinnerte sich plötzlich, dass er hinten noch Whiskey zu verdünnen hatte
Còn người pha chế rượu chợt nhớ ra ông ta có ít rượu whiskey ở sau nhà cần phải pha loãng.
Hình ảnh có "Barkeeper"
Thêm ví dụ
Thêm