Phép dịch "Armut" thành Tiếng Việt
nghèo, Nghèo, nghèo nàn là các bản dịch hàng đầu của "Armut" thành Tiếng Việt.
eigentl. der Feuerwagen, der - nach buddhistischer Überlieferung - die Sünder in die Hölle bringt [..]
-
nghèo
adjectiveZustand, in dem einem Inidviduum die Mittel zum Lebensunterhalt fehlen.
Anderenfalls werden sie nie aus der Armut herauskommen.
Nếu không thì họ sẽ không bao giờ thoát nghèo.
-
Nghèo
mangelnde Befriedigung von Grundbedürfnissen
Da ist die Armut, du gibst Geld um zu helfen.
Nghèo đói ở đó, bạn bỏ tiền ra để cứu trợ.
-
nghèo nàn
Die Stadt hat lang genug unter der Last von Armut und Verfall gelitten.
Thành phố đã chịu đựng quá đủ cái gánh nặng sự nghèo nàn và đổ nát.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Armut " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
"armut" trong từ điển Tiếng Đức - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho armut trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.