Phép dịch "tryk" thành Tiếng Việt
in ấn, áp suất là các bản dịch hàng đầu của "tryk" thành Tiếng Việt.
tryk
noun
verb
neuter
ngữ pháp
-
in ấn
nounsom eksempelvis tryk, som i en papirtrykker. Jeg er besat af papirtrykkeri.
kiểu, bạn biết đấy, việc in ấn, kiểu phần ghi chú chẳng hạn. Tôi bị ám ảnh với nghề in.
-
áp suất
nounDet er bare et spørgsmål om tryk og modtryk.
Chỉ là vấn đề của áp suất và chống áp suất mà thôi.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " tryk " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "tryk"
Thêm ví dụ
Thêm