Phép dịch "tryk" thành Tiếng Việt

in ấn, áp suất là các bản dịch hàng đầu của "tryk" thành Tiếng Việt.

tryk noun verb neuter ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Đan Mạch-Tiếng Việt

  • in ấn

    noun

    som eksempelvis tryk, som i en papirtrykker. Jeg er besat af papirtrykkeri.

    kiểu, bạn biết đấy, việc in ấn, kiểu phần ghi chú chẳng hạn. Tôi bị ám ảnh với nghề in.

  • áp suất

    noun

    Det er bare et spørgsmål om tryk og modtryk.

    Chỉ là vấn đề của áp suất và chống áp suất mà thôi.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " tryk " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "tryk"

Thêm

Bản dịch "tryk" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch