Phép dịch "tapet" thành Tiếng Việt

giấy dán tường, Phông nền là các bản dịch hàng đầu của "tapet" thành Tiếng Việt.

tapet noun verb neuter ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Đan Mạch-Tiếng Việt

  • giấy dán tường

    Jeg undrede mig over, hvorfor en smule, knap synlig sandsten betød noget, hvis det alligevel skulle dækkes med tapet.

    Tôi tự nghĩ tại sao một chút đá dăm khó thấy lại quan trọng như vậy nếu đã có giấy dán tường phủ lên rồi?

  • Phông nền

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " tapet " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "tapet"

Thêm

Bản dịch "tapet" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch