Phép dịch "syn" thành Tiếng Việt
sức nhìn, thị lực, không khí là các bản dịch hàng đầu của "syn" thành Tiếng Việt.
syn
Noun
neuter
ngữ pháp
-
sức nhìn
nounDens højde og dens fremragende syn gør at den tidligt opdager en lurende fare i det fjerne.
Nhờ cao và có sức nhìn tuyệt vời nên nó có thể thấy xa và phát hiện sớm bất cứ nguy hiểm nào sắp đến.
-
thị lực
nounDet er intet i vejen med hestens syn.
Không có gì sai với thị lực của con ngựa.
-
không khí
noun -
thị giác
nounHver enkelt havde nedsat hørelse, nedsat syn eller var mentalt underudviklet.
Mỗi em đều bị phế tật nơi thính giác hay thị giác hay phần phát triển trí óc.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " syn " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "syn"
Thêm ví dụ
Thêm