Phép dịch "Syndrom" thành Tiếng Việt

Hội chứng, hội chứng là các bản dịch hàng đầu của "Syndrom" thành Tiếng Việt.

Syndrom
+ Thêm

Từ điển Tiếng Đan Mạch-Tiếng Việt

  • Hội chứng

    Lige ned til dine spor af Shalafts syndrom.

    Sự căng thẳng quá khích điển hình của Hội chứng Shalaft.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Syndrom " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

syndrom noun neuter ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Đan Mạch-Tiếng Việt

  • hội chứng

    noun

    Har du selv oplevet nogen af syndromerne, du skriver om?

    Bản thân ông đã từng gặp những hội chứng mà ông viết trong sách chưa?

Thêm

Bản dịch "Syndrom" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch