Phép dịch "symfoni" thành Tiếng Việt

giao hưởng, Giao hưởng, 交響 là các bản dịch hàng đầu của "symfoni" thành Tiếng Việt.

symfoni noun common ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Đan Mạch-Tiếng Việt

  • giao hưởng

    noun

    Når én tone er falsk, ødelægger det til sidst hele symfonien.

    Khi một nốt nhạc điệu... dần dần nó sẽ phá hỏng cả bản giao hưởng, David.

  • Giao hưởng

    stort musikværk for symfoniorkester

    I aften skal vi høre Ludwig van Beethovens 6. symfoni.

    Tối nay sẽ là Giao hưởng Số sáu của nhà soạn nhạc Ludwig van Beethoven.

  • 交響

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " symfoni " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "symfoni" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch