Phép dịch "sorg" thành Tiếng Việt
đau buồn, buồn, buồn rầu là các bản dịch hàng đầu của "sorg" thành Tiếng Việt.
sorg
noun
common
ngữ pháp
-
đau buồn
Sorgens byrde blev ikke fjernet, men de blev i stand til at bære sorgen.
Gánh nặng đau buồn đã không biến mất, nhưng đã trở nên có thể chịu đựng nổi.
-
buồn
adjectiveSorgens byrde blev ikke fjernet, men de blev i stand til at bære sorgen.
Gánh nặng đau buồn đã không biến mất, nhưng đã trở nên có thể chịu đựng nổi.
-
buồn rầu
Hendes liv blev fyldt med frygt, sorg og skuffelse.
Cuộc đời cô đầy sự sợ hãi, buồn rầu và thất vọng não nề.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " sorg " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm