Phép dịch "snavset" thành Tiếng Việt
bẩn, cáu, dơ là các bản dịch hàng đầu của "snavset" thành Tiếng Việt.
snavset
adjective
verb
noun
ngữ pháp
-
bẩn
adjectiveJeg følte mig lige så snavset, som jeg var, og utilpas og skamfuld.
Bấy giờ tôi cảm thấy bẩn thỉu, khó chịu, và xấu hổ.
-
cáu
adjective -
dơ
adjectiveEftersom veje og marker var enten støvede eller mudrede, ville man helt sikkert få snavsede fødder.
Vì các con đường và cánh đồng rất bụi bặm, lầy lội, chắc chắn chân người ta dơ.
-
nhơ
adjectiveJeg følte mig snavset på grund af den måde jeg behandlede min krop og andre mennesker på.
Anh nói thêm: “Tôi cảm thấy mình nhơ nhuốc vì đã đối xử tệ với bản thân cũng như với người khác.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " snavset " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "snavset"
Thêm ví dụ
Thêm