Phép dịch "smil" thành Tiếng Việt

cười, Sorriso, cười đi là các bản dịch hàng đầu của "smil" thành Tiếng Việt.

smil noun verb neuter ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Đan Mạch-Tiếng Việt

  • cười

    noun

    Tom drømmer om en kvinde med smukke øjne og et tiltrækkende smil.

    Tôm mơ về một phụ nữ với đôi mắt rất đẹp và nụ cười hấp dẫn.

  • Sorriso

  • cười đi

    Og med et smil på læben, hva'?

    Làm nó với một khuôn mặt tươi cười đi.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " smil " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "smil"

Thêm

Bản dịch "smil" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch