Phép dịch "sind" thành Tiếng Việt
lòng, tinh thần, tâm trí là các bản dịch hàng đầu của "sind" thành Tiếng Việt.
sind
noun
neuter
ngữ pháp
-
lòng
nounGlemte dage, hvor du stadig var af et modigere sind.
Những ngày đã bị lãng quên khi cậu vẫn còn lòng dũng cảm.
-
tinh thần
nounDet at have et gudeligt sind eller at være åndeligt eller moralsk ren.
Thiêng liêng, có được thiên tính, hay thanh khiết về mặt tinh thần và đạo đức.
-
tâm trí
Der er noget, der er begravet dybt i mit sind. Jeg må huske det.
Tôi có một ký ức chôn sâu trong tâm trí mà tôi phải nhớ lại.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " sind " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm