Phép dịch "rettighed" thành Tiếng Việt
quyền, quyền lợi là các bản dịch hàng đầu của "rettighed" thành Tiếng Việt.
rettighed
-
quyền
nounDenne grundlæggende rettighed kan dog ikke altid tages for givet.
Tuy vậy, quyền đó không luôn luôn được bảo đảm.
-
quyền lợi
I den kristne menighed kan det ske at vi bliver anmodet om at give afkald på en rettighed for fredens skyld.
Trong hội thánh tín đồ Đấng Christ, chúng ta có thể phải bỏ một quyền lợi nào đó để duy trì sự hòa thuận.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " rettighed " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm