Phép dịch "nilen" thành Tiếng Việt

sông nin, sông Nin, Sông Nin là các bản dịch hàng đầu của "nilen" thành Tiếng Việt.

nilen
+ Thêm

Từ điển Tiếng Đan Mạch-Tiếng Việt

  • sông nin

    De ældgamle ægyptere plejede at flytte bier op og ned af Nilen på flåder,

    Người Ai Cập cổ đại từng đưa đàn ong xuôi ngược sông Nin trên những con thuyền

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " nilen " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Nilen
+ Thêm

Từ điển Tiếng Đan Mạch-Tiếng Việt

  • sông Nin

    De ældgamle ægyptere plejede at flytte bier op og ned af Nilen på flåder,

    Người Ai Cập cổ đại từng đưa đàn ong xuôi ngược sông Nin trên những con thuyền

  • Sông Nin

    Nilen og Egypten På et sted som dette skjulte Moses’ mor sin spæde søn.

    Sông Nin và Ai Cập Trong một chỗ như thế nầy, mẹ của Môi Se giấu con trai sơ sinh của bà.

Hình ảnh có "nilen"

Thêm

Bản dịch "nilen" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch