Phép dịch "gestus" thành Tiếng Việt

cử chỉ, khoa tay múa chân, làm điệu bộ là các bản dịch hàng đầu của "gestus" thành Tiếng Việt.

gestus noun common ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Đan Mạch-Tiếng Việt

  • cử chỉ

    diễn tả bằng điệu bộ

    Det er forbløffende, hvor meget en lille gestus som den kan betyde.

    Thật là điều ngạc nhiên về một cử chỉ nhỏ lại có thể có ý nghĩa biết bao.

  • khoa tay múa chân

    diễn tả bằng điệu bộ

  • làm điệu bộ

    diễn tả bằng điệu bộ

    I NOGLE kulturer bruger folk flere gestus end i andre.

    TRONG một số nền văn hóa, người ta thoải mái làm điệu bộ hơn là ở những nền văn hóa khác.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • điệu bộ
    • động tác
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " gestus " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "gestus"

Thêm

Bản dịch "gestus" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch