Phép dịch "fred" thành Tiếng Việt
hòa bình, hoà bình, thái bình là các bản dịch hàng đầu của "fred" thành Tiếng Việt.
fred
noun
common
w
ngữ pháp
-
hòa bình
nounMå vi leve sammen i fred, harmoni og kærlighed.
Cầu xin cho chúng ta cùng nhau sống trong hòa bình, hòa thuận và tình yêu thương.
-
hoà bình
nounHvis du vil hjælpe din fader, så anmod din broder om at bevare kongens fred.
Nếu cháu muốn giúp cha cháu, hãy nhắc anh cháu giữ nền hoà bình đất nước.
-
thái bình
Og således begyndte folket igen at få fred i landet.
Và như vậy là dân chúng lại bắt đầu có được thái bình trong xứ.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- trật tự
- yên ổn
- 和平
- 太平
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " fred " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "fred"
Các cụm từ tương tự như "fred" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Thiên An Môn
-
Quyền bảo vệ đời tư · quyền bảo vệ đời tư
-
Hòa ước Kiel
-
Quảng trường Thiên An Môn
-
thiên an môn
-
quảng trường thiên an môn
-
Hòa ước Versailles
-
Hòa ước Brest-Litovsk
Thêm ví dụ
Thêm