Phép dịch "dele" thành Tiếng Việt

chia sẻ, chia sẻ, dùng chung, có chung là các bản dịch hàng đầu của "dele" thành Tiếng Việt.

dele verb noun common ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Đan Mạch-Tiếng Việt

  • chia sẻ

    verb

    Lad mig tage del i din, og få styrke ved at dele den.

    Hãy chia sẽ niềm đau với tôi, và đón nhận sức mạnh từ sự chia sẻ.

  • chia sẻ, dùng chung

  • có chung

    Nogen del af dig, hvordan lille spiller ingen rolle, må dele samme blod.

    Vài phần trong cậu, dù nhỏ đến mức nào cũng phải có chung dòng máu.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • phân chia
    • phân phối
    • sẻ chia
    • đều có
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " dele " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "dele"

Các cụm từ tương tự như "dele" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "dele" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch