Phép dịch "danse" thành Tiếng Việt
nhảy, khiêu vũ, múa là các bản dịch hàng đầu của "danse" thành Tiếng Việt.
danse
verb
noun
ngữ pháp
-
nhảy
verbOg nu danser jeg kraftedeme, til gulvet er ødelagt.
Tôi cũng sẽ xét nát sàn nhảy, anh bạn.
-
khiêu vũ
verbJeg har fundet den, jeg vil danse med.
Anh đã tìm thấy người anh muốn cùng khiêu vũ.
-
múa
verbVi bliver faktisk nødt til, at springe over dans i dag.
Thật ra thì chúng ta sẽ bỏ qua lớp học múa hôm nay.
-
nhảy múa
Og som den gamle medicinmand udmærket vidste, er det svært at danse uden musik.
Và như ông lão cũng biết rõ, rất khó để nhảy múa mà không có nhạc.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " danse " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "danse"
Thêm ví dụ
Thêm