Phép dịch "Dans" thành Tiếng Việt
Múa, điệu múa, điệu nhảy là các bản dịch hàng đầu của "Dans" thành Tiếng Việt.
Dans
-
Múa
Dansene, sangene og musiknumrene var fremragende.
Những màn nhảy múa, ca hát, và trình diễn âm nhạc đều thật là xuất sắc.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Dans " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
dans
noun
common
w
ngữ pháp
-
điệu múa
nounMåske er det netop tranernes enestående glæde ved at danse der har gjort dem så afholdte blandt mennesker.
Sếu được yêu thích đặc biệt có lẽ chính vì điệu múa độc đáo của chúng.
-
điệu nhảy
nounMan ved aldrig, hvornår man danser sin sidste dans.
Bạn sẽ không bao giờ biết được điệu nhảy nào sẽ là cuối cùng của đời mình.
-
nhảy múa
Og som den gamle medicinmand udmærket vidste, er det svært at danse uden musik.
Và như ông lão cũng biết rõ, rất khó để nhảy múa mà không có nhạc.
Hình ảnh có "Dans"
Thêm ví dụ
Thêm