Phép dịch "by" thành Tiếng Việt
thành phố, làng, phố là các bản dịch hàng đầu của "by" thành Tiếng Việt.
by
noun
common
w
ngữ pháp
-
thành phố
nounstørre by, ofte med en befolkning på mindst et par titusinde
Alt i alt har jeg været i ti fremmede byer.
Tôi đã đến tất cả 10 thành phố nước ngoài.
-
làng
nounJeg fandt ham i en by nær Bray.
Tôi thấy cậu bé ở một ngôi làng gần Bray.
-
phố
nounAlt i alt har jeg været i ti fremmede byer.
Tôi đã đến tất cả 10 thành phố nước ngoài.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- thành
- thị trấn
- tỉnh
- 城埔
- làng quê
- tinh
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " by " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
By
-
Thành phố
Alt i alt har jeg været i ti fremmede byer.
Tôi đã đến tất cả 10 thành phố nước ngoài.
Hình ảnh có "by"
Các cụm từ tương tự như "by" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
địa cấp thị
-
Các hệ thống kiểm soát bay
-
Thành phố phó tỉnh
-
Huyện cấp thị
-
thành phố hồ chí minh
-
Thành phố Hồ Chí Minh
-
Tử Cấm Thành
-
Thành phố bị đóng cửa
Thêm ví dụ
Thêm