Phép dịch "bur" thành Tiếng Việt
chuồng, cái chuồng, cái lồng là các bản dịch hàng đầu của "bur" thành Tiếng Việt.
bur
noun
neuter
ngữ pháp
-
chuồng
nounVi skal have fat i et kæmpe bur.
Chúng ta sẽ cần một cái chuồng to oạch.
-
cái chuồng
Vi skal have fat i et kæmpe bur.
Chúng ta sẽ cần một cái chuồng to oạch.
-
cái lồng
De har buret os inde, men de kan ikke bure vores ære inde!
Chúng ta có thể phá cái lồng này. tôi thề danh dự đấy.
-
lồng
nounMen mit bur var en anelse mere forgyldt.
Chỉ là với cái lồng mạ nhiều vàng hơn thôi.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " bur " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "bur"
Thêm ví dụ
Thêm