Phép dịch "babysitte" thành Tiếng Việt

trông em, trông trẻ là các bản dịch hàng đầu của "babysitte" thành Tiếng Việt.

babysitte verb ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Đan Mạch-Tiếng Việt

  • trông em

  • trông trẻ

    Jeg bad hende bare om at babysitte, og nu siger hun, at hun går sin vej.

    Anh vừa nhờ trông trẻ thì mẹ bảo là sẽ đi.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " babysitte " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "babysitte" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch