Phép dịch "Zar" thành Tiếng Việt
Sa hoàng, sa hoàng, Nga hoàng là các bản dịch hàng đầu của "Zar" thành Tiếng Việt.
Zar
-
Sa hoàng
Zaren var folkets fjende.
Sa hoàng là kẻ thù của nhân dân.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Zar " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
zar
noun
common
ngữ pháp
-
sa hoàng
nounZaren var folkets fjende.
Sa hoàng là kẻ thù của nhân dân.
-
Nga hoàng
nounPrins Michael, zarens fætter, og den russiske ambassadør.
Hoàng tử Michael, con trai của Nga hoàng, và viên đại sứ.
Các cụm từ tương tự như "Zar" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Tổng thống Nga
Thêm ví dụ
Thêm