Phép dịch "prif" thành Tiếng Việt
chính, chủ yếu, chủ là các bản dịch hàng đầu của "prif" thành Tiếng Việt.
prif
adjective
noun
masculine
ngữ pháp
-
chính
adjectiveGyda phawb yn eistedd, daeth Margaret â’r prif gwrs i mewn a’i roi yng nghanol y bwrdd bwyd.
Khi mọi người đã ngồi vào chỗ, chị Margaret mang món chính ra và đặt ở giữa bàn.
-
chủ yếu
adjectiveAi’r prif reswm yw bendithion heddiw ac yfory?
Có phải chủ yếu vì những ân phước trong hiện tại và tương lai không?
-
chủ
adjectiveAi’r prif reswm yw bendithion heddiw ac yfory?
Có phải chủ yếu vì những ân phước trong hiện tại và tương lai không?
-
quan trọng
adjectivePam Mae’n Bwysig? Un o’n prif adnoddau a ddefnyddir yn y weinidogaeth yw’r llyfr Beibl Ddysgu.
Tại sao quan trọng? Sách Kinh Thánh dạy là một công cụ chính trong hộp dụng cụ dạy dỗ của chúng ta.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " prif " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "prif" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Cụm máy phục vụ cha
-
Tổng giám đốc điều hành
-
Phó Thủ tướng
-
tài liệu chính
-
Giám đốc công nghệ
-
Danh sách các Thủ tướng Anh
-
khoá chính
-
Nhân vật chính
Thêm ví dụ
Thêm