Phép dịch "pren" thành Tiếng Việt
cây, Gỗ, gỗ là các bản dịch hàng đầu của "pren" thành Tiếng Việt.
pren
noun
masculine
ngữ pháp
-
cây
nounCael ei watwar ar y pren
Bị chế giễu khi ở trên cây cột
-
Gỗ
Saer yw rhywun sy’n gwneud pethau fel byrddau, cadeiriau, a meinciau allan o bren.
Thợ mộc là một người làm ra đồ vật bằng gỗ, như bàn, ghế và băng để ngồi.
-
gỗ
nounSaer yw rhywun sy’n gwneud pethau fel byrddau, cadeiriau, a meinciau allan o bren.
Thợ mộc là một người làm ra đồ vật bằng gỗ, như bàn, ghế và băng để ngồi.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " pren " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "pren" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
thước
-
thước đứng
Thêm ví dụ
Thêm