Phép dịch "dwyrain" thành Tiếng Việt

Hướng Đông, hướng đông, phía đông là các bản dịch hàng đầu của "dwyrain" thành Tiếng Việt.

dwyrain noun masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Wales-Tiếng Việt

  • Hướng Đông

    noun

    25 Fe osodwyd dyn gan Dduw yng “ngardd Eden, tua’r dwyrain.”

    25 Đức Chúa Trời đã đặt con người trong “một cảnh vườn tại Ê-đen, ở về hướng Đông”.

  • hướng đông

    25 Fe osodwyd dyn gan Dduw yng “ngardd Eden, tua’r dwyrain.”

    25 Đức Chúa Trời đã đặt con người trong “một cảnh vườn tại Ê-đen, ở về hướng Đông”.

  • phía đông

    Roedden ni’n byw ar fferm fach yn nwyrain South Dakota.

    Chúng tôi sống trong một nông trại ở phía đông bang South Dakota.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • phương đông
    • đông
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " dwyrain " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "dwyrain" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "dwyrain" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch