Phép dịch "camel" thành Tiếng Việt
lạc đà, 駱駝, Lạc đà là các bản dịch hàng đầu của "camel" thành Tiếng Việt.
camel
-
lạc đà
nounDaethant â deg camel a oedd yn cario bwyd ac anrhegion.
Họ dẫn theo mười con lạc đà chở thức ăn và quà.
-
駱駝
noun
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " camel " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Camel
-
Lạc đà
Hình ảnh có "camel"
Các cụm từ tương tự như "camel" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
lạc đà một bướu · lạc đà Ả Rập
-
lạc đà hai bướu
Thêm ví dụ
Thêm