Phép dịch "cael" thành Tiếng Việt

có lẽ, có thể, lĩnh là các bản dịch hàng đầu của "cael" thành Tiếng Việt.

cael verb ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Wales-Tiếng Việt

  • có lẽ

    verb

    Efallai eich bod chi’n gofyn, ‘Sut mae hyn i gyd yn cael ei ariannu?’

    Vì vậy có lẽ bạn thắc mắc: “Những công việc này được tài trợ như thế nào?”.

  • có thể

    verb

    Mae’n bosibl y bydd brodyr sydd ar gael i weithio dramor yn cael eu hanfon i wledydd eraill.

    Một số anh có thể nhận nhiệm sở ở nước ngoài nếu sẵn sàng.

  • lĩnh

    ’Roedd yr Eifftiaid yn honni fod enaid person marw yn cael ei farnu gan Osiris, prif dduw’r isfyd.

    Người Ai Cập cho rằng linh hồn người chết sẽ được thần Osiris, thần thủ lĩnh âm phủ, xét xử.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • nhận
    • thu
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " cael " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "cael" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "cael" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch