Phép dịch "Troed" thành Tiếng Việt
Bàn chân, bàn chân, chân là các bản dịch hàng đầu của "Troed" thành Tiếng Việt.
Troed
-
Bàn chân
Daeth carreg wedi ei naddu o’r mynydd a tharo’r ddelw ar ei thraed bregus a’i malurio’n llwyr.
Một hòn đá ra từ ngọn núi đập vào bàn chân yếu của pho tượng làm nó tan tành.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Troed " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
troed
noun
masculine
ngữ pháp
-
bàn chân
nounDaeth carreg wedi ei naddu o’r mynydd a tharo’r ddelw ar ei thraed bregus a’i malurio’n llwyr.
Một hòn đá ra từ ngọn núi đập vào bàn chân yếu của pho tượng làm nó tan tành.
-
chân
nounCyn gynted ag yr oedd eu traed yn cyffwrdd â’r dŵr, peidiodd y dŵr â llifo!
Nhưng vừa khi chân họ đụng nước, nước liền ngừng chảy!
Hình ảnh có "Troed"
Các cụm từ tương tự như "Troed" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bộ hành · đi bộ · đi chân
-
ngón chân
-
Hiệp hội bóng đá Wales
-
Lở mồm long móng
-
lở mồm long móng
-
Giải vô địch bóng đá thế giới 2006
-
Giải vô địch bóng đá thế giới
-
Trang phục bóng đá
Thêm ví dụ
Thêm