Phép dịch "Rhyfel" thành Tiếng Việt
chiến tranh, chiến tranh là các bản dịch hàng đầu của "Rhyfel" thành Tiếng Việt.
Rhyfel
-
chiến tranh
nounMột hiện tượng chính trị - xã hội có tính chẩt lịch sử , mang tính bước ngoặt
Fe fydd rhyfeloedd, y rhai sy’n hyrwyddo rhyfel, a chynhyrchu arfau yn bethau’r gorffennol.
Chiến tranh, kẻ chủ trương chiến tranh và việc chế tạo vũ khí sẽ thuộc về quá khứ.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Rhyfel " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
rhyfel
noun
masculine
ngữ pháp
-
chiến tranh
nounFe fydd rhyfeloedd, y rhai sy’n hyrwyddo rhyfel, a chynhyrchu arfau yn bethau’r gorffennol.
Chiến tranh, kẻ chủ trương chiến tranh và việc chế tạo vũ khí sẽ thuộc về quá khứ.
Các cụm từ tương tự như "Rhyfel" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Chiến tranh hạn chế
-
Đệ nhị thế chiến
-
Chiến tranh Trăm Năm
-
chiến tranh việt nam
-
Đệ nhất thế chiến
-
Chiến tranh Bảy năm
-
Chiến tranh Iraq
-
Tội ác chiến tranh
Thêm ví dụ
Thêm