Phép dịch "Daeargryn" thành Tiếng Việt
động đất, động đất, địa chấn là các bản dịch hàng đầu của "Daeargryn" thành Tiếng Việt.
Daeargryn
-
động đất
nounkết quả của sự giải phóng năng lượng bất ngời ở lớp vỏ Trái Đất tạo ra các cơn sóng địa chấn
Yn fwy nag erioed, gwelwn ryfeloedd, newyn, daeargrynfeydd, a chlefydau.
Chúng ta thấy chiến tranh, đói kém, động đất và dịch bệnh nhiều hơn bao giờ hết.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Daeargryn " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
daeargryn
-
động đất
nounYn fwy nag erioed, gwelwn ryfeloedd, newyn, daeargrynfeydd, a chlefydau.
Chúng ta thấy chiến tranh, đói kém, động đất và dịch bệnh nhiều hơn bao giờ hết.
-
địa chấn
noun -
地震
noun -
sự động đất
Hình ảnh có "Daeargryn"
Thêm ví dụ
Thêm