Phép dịch "Bywyd" thành Tiếng Việt
Sự sống, sự sống, đời sống là các bản dịch hàng đầu của "Bywyd" thành Tiếng Việt.
-
Sự sống
Beth yw’r “bywyd sydd yn fywyd yn wir,” a pham mae hyn yn obaith bendigedig?
“Sự sống thật” là gì, và tại sao đó là một hy vọng tuyệt diệu?
-
sự sống
một quá trình diễn ra từ lúc sinh vật được tạo thành cho đến lúc nó phân rã
Pan gafodd ei gyfodi i fywyd yn y nef, fe ddaeth yn ysbryd sydd yn rhoi bywyd.
Khi sống lại ở trên trời, ngài trở thành một thần linh ban sự sống.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Bywyd " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
-
đời sống
nounPa fath o fywyd gaiff y rhai sy’n cael eu hatgyfodi i fywyd ar y ddaear?
Những người được sống lại trên đất sẽ hưởng đời sống như thế nào?
-
sự sống
Pan gafodd ei gyfodi i fywyd yn y nef, fe ddaeth yn ysbryd sydd yn rhoi bywyd.
Khi sống lại ở trên trời, ngài trở thành một thần linh ban sự sống.
Các cụm từ tương tự như "Bywyd" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
tuổi thọ trung bình
-
Sự kiện tuyệt chủng
-
Tuổi thọ trung bình
-
lai thế