Phép dịch "Lev" thành Tiếng Việt
Sư Tử, Sư tử, sư tử là các bản dịch hàng đầu của "Lev" thành Tiếng Việt.
Lev
noun
proper
masculine
ngữ pháp
-
Sư Tử
properLev se vrhá na zvíře, které je zesláblé.
Sư tử thường vồ lấy con vật yếu đuối.
-
Sư tử
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Lev " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
lev
noun
masculine
ngữ pháp
kočkovitá šelma [..]
-
sư tử
nounkočkovitá šelma [..]
Tak takhle jsi získal tu myšlenku, že se nás lvi už nadále nebojí?
Con lấy cái ý tưởng lũ sư tử không còn sợ ta từ đó à?
-
con sư tử đực
-
獅子
noun -
con sư tử
No tak třeba proto, že se ti lvi chovali naprosto mimo svůj charakter.
Bởi vì một điều. Những con sư tử này cư xử hoàn toàn theo bản năng.
Hình ảnh có "Lev"
Các cụm từ tương tự như "Lev" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Tiểu Sư
-
Lev Nikolayevich Tolstoy
-
Lev Davidovich Landau
-
hoa · hoa răng sư-tử · răng · sư-tử
-
Lev Davidovich Trotsky
-
Sư Tử
Thêm ví dụ
Thêm