Phép dịch "encens" thành Tiếng Việt

Hương, hương là các bản dịch hàng đầu của "encens" thành Tiếng Việt.

encens verb
+ Thêm

Từ điển Tiếng Catalan-Tiếng Việt

  • Hương

    proper

    L’olíban es feia servir com a encens i s’havia de cremar per alliberar la seva fragància.

    Nhựa thơm trắng, thường dùng để làm hương, phải được đốt lên để mùi thơm tỏa ra.

  • hương

    noun

    L’olíban es feia servir com a encens i s’havia de cremar per alliberar la seva fragància.

    Nhựa thơm trắng, thường dùng để làm hương, phải được đốt lên để mùi thơm tỏa ra.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " encens " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "encens" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • Hệ thống đánh lửa
  • chiếu sáng · châm · nhóm · rọi sáng · soi sáng · sáng · thắp · đốt
Thêm

Bản dịch "encens" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch