Phép dịch "dolor" thành Tiếng Việt
đau, đau buồn, sự đau đớn là các bản dịch hàng đầu của "dolor" thành Tiếng Việt.
dolor
noun
masculine
ngữ pháp
-
đau
adjectiveQuè et pot ajudar a suportar aquest dolor tan profund?
Làm thế nào anh chị có thể đương đầu với nỗi đau ấy?
-
đau buồn
Els vidus i les vídues sovint senten el dolor durant molts anys.
Sau khi mất bạn đời, những người góa bụa thường cảm thấy đau buồn trong nhiều năm.
-
sự đau đớn
Jesús va sentir com seu el dolor i el patiment d’aquest home.
Chính ngài cảm nhận sự đau đớn và khổ sở của người này.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- Đau
- đau đớn
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " dolor " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "dolor" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Đau ngực
Thêm ví dụ
Thêm