Phép dịch "Sol" thành Tiếng Việt

Mặt Trời, Thái Dương, 太陽 là các bản dịch hàng đầu của "Sol" thành Tiếng Việt.

Sol
+ Thêm

Từ điển Tiếng Catalan-Tiếng Việt

  • Mặt Trời

    proper

    Bé, en un futur llunyà, el Sol es tornarà més brillant.

    Vào tương lai xa, Mặt Trời sẽ trở nên sáng hơn.

  • Thái Dương

    proper

    Com veiem, el nostre sistema solar ha estat col·locat en el lloc ideal, lluny d’aquests extrems.

    Thái dương hệ của chúng ta nằm ở vị trí lý tưởng, ở giữa hai thái cực ấy.

  • 太陽

    proper
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Sol " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

sol adjective noun proper verb masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Catalan-Tiếng Việt

  • mặt trời

    noun

    Potser va volar massa prop del sol, i va aconseguir que li tallessin el coll.

    Có lẽ cậu ta đã bay đến quá gần mặt trời, nên đã bị cắt cổ.

  • mặt Trời

    Potser va volar massa prop del sol, i va aconseguir que li tallessin el coll.

    Có lẽ cậu ta đã bay đến quá gần mặt trời, nên đã bị cắt cổ.

  • một mình

    adverb

    Sabem que la gent que enverina per venjança sol actuar sola.

    Chúng tôi biết kẻ đầu độc với mục đích trả thù hành động một mình.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • thái dương
    • chỉ
    • dương
    • sol
    • thôi

Các cụm từ tương tự như "Sol" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Sol" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch