Phép dịch "Pustinja" thành Tiếng Việt
Hoang mạc, sa mạc, hoang mạc là các bản dịch hàng đầu của "Pustinja" thành Tiếng Việt.
Pustinja
-
Hoang mạc
Saznajte koliko se Crvena pustinja prostire ispred nas i šta se nalazi na kraju.
Tìm xem liệu Hoang mạc Đỏ còn kéo dài bao xa, và cái gì ở phía kia của nó
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Pustinja " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
pustinja
-
sa mạc
nounNeki mali dečki iz pustinje ne znaju plivati.
Có một vài đứa từ sa mạc nên không biết bơi.
-
hoang mạc
To crveno sto vidite na ovoj fotografiji je zapravo prašina iz pustinje Sahara.
Màu đỏ mà bạn thấy trên hình thật ra là bụi từ hoang mạc Sahara.
-
沙漠
noun
Hình ảnh có "Pustinja"
Thêm ví dụ
Thêm