Phép dịch "vertroue" thành Tiếng Việt

tin cậy, tin cẩn, tín nhiệm là các bản dịch hàng đầu của "vertroue" thành Tiếng Việt.

vertroue
+ Thêm

Từ điển Tiếng Nam Phi-Tiếng Việt

  • tin cậy

    verb

    tín cẩn]]

    In wie kan ons dan ons vertroue stel as ons dit nie in mense kan stel nie?

    Nếu không tin cậy nơi loài người thì tin cậy nơi ai?

  • tin cẩn

    tín cẩn]]

    Maar hierdie getroue Christene word goed behandel, en hulle kry dikwels werk waarin betroubaarheid noodsaaklik is.

    Tuy nhiên, những tín đồ trung thành này được đối đãi tốt, và thường được giao phó những việc đòi hỏi sự tin cẩn.

  • tín nhiệm

    verb

    tín cẩn]]

    Hoe jammer sou dit tog wees as hierdie vertroue ondermyn word!

    Thật bi thảm biết bao nếu lòng tín nhiệm này bị làm suy yếu!

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " vertroue " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "vertroue" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch