Phép dịch "sentrum" thành Tiếng Việt

trung tâm, tâm, 中心 là các bản dịch hàng đầu của "sentrum" thành Tiếng Việt.

sentrum
+ Thêm

Từ điển Tiếng Nam Phi-Tiếng Việt

  • trung tâm

    noun

    Ons het selfs sentrums gehad om hulle ouderlinge op te lei.

    Chúng tôi còn có những trung tâm huấn luyện các trưởng lão của họ.

  • tâm

    noun

    Ons het selfs sentrums gehad om hulle ouderlinge op te lei.

    Chúng tôi còn có những trung tâm huấn luyện các trưởng lão của họ.

  • 中心

    noun
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " sentrum " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "sentrum" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch