Phép dịch "moslem" thành Tiếng Việt

người Hồi, người Hồi giáo, Hồi là các bản dịch hàng đầu của "moslem" thành Tiếng Việt.

moslem
+ Thêm

Từ điển Tiếng Nam Phi-Tiếng Việt

  • người Hồi

    noun

    Hulle is so agterdogtig teenoor mekaar dat hulle die sleutel van die kerk aan ’n Moslem toevertrou het.

    Họ không tin nhau đến độ giao chìa khóa nhà thờ cho một người Hồi giáo giữ.

  • người Hồi giáo

    noun

    Hulle is so agterdogtig teenoor mekaar dat hulle die sleutel van die kerk aan ’n Moslem toevertrou het.

    Họ không tin nhau đến độ giao chìa khóa nhà thờ cho một người Hồi giáo giữ.

  • Hồi

    Moslems hoop byvoorbeeld om na ’n hemelse paradys te gaan.

    Thí dụ, tín đồ đạo Hồi hy vọng lên thiên đàng.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • Hồi giáo
    • đạo Hồi
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " moslem " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "moslem" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch