Phép dịch "kilometer" thành Tiếng Việt

kilômét, cây số, kilômet là các bản dịch hàng đầu của "kilometer" thành Tiếng Việt.

kilometer
+ Thêm

Từ điển Tiếng Nam Phi-Tiếng Việt

  • kilômét

    Min het hulle geweet dat dit sowat 300 kilometer suidwes daarvandaan was.

    Họ không ngờ là thành phố đó ở cách xa khoảng chừng 300 kilômét về hướng tây nam.

  • cây số

    noun

    Op dié manier het ek honderde kilometers per fiets afgelê en talle aangename ondervindinge geniet.

    Làm thế, tôi đạp xe hàng trăm cây số và có được nhiều kinh nghiệm hay.

  • kilômet

    noun
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • ki lô mét
    • kí lô mét
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " kilometer " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "kilometer" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "kilometer" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch