Phép dịch "immigrant" thành Tiếng Việt

dân nhập cư, nhập cư là các bản dịch hàng đầu của "immigrant" thành Tiếng Việt.

immigrant
+ Thêm

Từ điển Tiếng Nam Phi-Tiếng Việt

  • dân nhập cư

    noun

    In onlangse jare het duisende immigrante in Griekeland ingestroom op soek na werk.

    Trong những năm gần đây, hàng ngàn dân nhập cư ào ạt đến Hy Lạp để kiếm việc làm.

  • nhập cư

    verb noun

    As immigrante in ’n nuwe land het ons lank en hard gewerk.

    Là người nhập cư trong một nước mới, chúng tôi làm việc nhiều và vất vả.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " immigrant " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "immigrant" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch