Phép dịch "gorilla" thành Tiếng Việt

khỉ gôrila, khỉ đột, Khỉ đột là các bản dịch hàng đầu của "gorilla" thành Tiếng Việt.

gorilla
+ Thêm

Từ điển Tiếng Nam Phi-Tiếng Việt

  • khỉ gôrila

  • khỉ đột

    noun

    Die gorilla het langs my kom sit en sy hand op my skouer gesit.

    Con khỉ đột đến ngồi cạnh tôi và đặt tay lên vai tôi.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " gorilla " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Gorilla
+ Thêm

Từ điển Tiếng Nam Phi-Tiếng Việt

  • Khỉ đột

    là một chi linh trưởng thuộc họ người, động vật ăn cỏ sống trong rừng rậm châu Phi, là giống lớn nhất trong bộ linh trưởng còn tồn tại

    Die gorilla het langs my kom sit en sy hand op my skouer gesit.

    Con khỉ đột đến ngồi cạnh tôi và đặt tay lên vai tôi.

Hình ảnh có "gorilla"

Thêm

Bản dịch "gorilla" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch