Phép dịch "dans" thành Tiếng Việt
điệu múa, điệu nhảy, nhảy múa là các bản dịch hàng đầu của "dans" thành Tiếng Việt.
dans
-
điệu múa
nounEn die Chinese het reeds 2 500 jaar gelede ’n “dans van die wit kraanvoëls” geskep.
Cách đây tận 2.500 năm, người Trung Hoa đã sáng chế “điệu múa của sếu”.
-
điệu nhảy
nounJy kan altyd die Nigeriërs vind as jy die geraas en gedans volg, nè?
Bạn luôn có thể tìm ra người Nigeria bằng cách lần theo tiếng ồn và điệu nhảy.
-
nhảy múa
Hulle dans om en om die falliese klippilare en heilige boomstamme.
Họ nhảy múa vòng quanh trụ hình dương vật và cột thờ.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " dans " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Dans
-
Múa
Hulle dans om en om die falliese klippilare en heilige boomstamme.
Họ nhảy múa vòng quanh trụ hình dương vật và cột thờ.
Hình ảnh có "dans"
Các cụm từ tương tự như "dans" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Dan Brown
Thêm ví dụ
Thêm